Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swarm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ants are swarming around the sugar bowl.
/swˈɔːmɪŋ/
swarming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swarm.
Ants are swarming around the sugar bowl.