TanroDictionary Sổ từ

swathe

/sweɪð/

Anh
0

swathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải băng; băng; Băng, quần băng; quần tã lót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải băng; băng.danh từEN-VI Dict
  2. Băng, quần băng; quần tã lót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Wrap the baby in a soft swathe.

  2. The nurse will swathe the wound gently.