Nghĩa tiếng Việt
- Vải băng; băng.danh từEN-VI Dict
- Băng, quần băng; quần tã lót.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Wrap the baby in a soft swathe.
-
The nurse will swathe the wound gently.
/sweɪð/
swathe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải băng; băng; Băng, quần băng; quần tã lót.
Wrap the baby in a soft swathe.
The nurse will swathe the wound gently.