TanroDictionary Sổ từ

sweated

/ˈswɛtəd/

Anh
0

sweated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi; Cực nhọc, đổ mồ hôi sôi nước mắt (công việc); Bị bóc lột (công nhân... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi.tính từEN-VI Dict
  2. Cực nhọc, đổ mồ hôi sôi nước mắt (công việc).tính từEN-VI Dict
  3. Bị bóc lột (công nhân... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sweated shirt was drying on the chair.

  2. It was a sweated job, but he finished it.

  3. Many workers were sweated for very low pay.