Nghĩa tiếng Việt
- Người ra nhiều mồ hôi.danh từEN-VI Dict
- Kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân.danh từEN-VI Dict
- Áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was a sweater after the long run.
-
The sweater pushed workers to finish quickly.
-
She wore a warm sweater on the trip.