Nghĩa tiếng Việt
- , (thú y học) chứng teo cơ vai (ở ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse rested after a case of sweeny.
/swˈiːni/
sweeny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thú y học) chứng teo cơ vai (ở ngựa).
The horse rested after a case of sweeny.