Nghĩa tiếng Việt
- Sự quét.danh từEN-VI Dict
- Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt.danh từEN-VI Dict
- Đoạn cong, đường cong.danh từEN-VI Dict
- Tầm, khả năng.danh từEN-VI Dict
- Sự xuất kích (máy bay).danh từEN-VI Dict
- Mái chèo dài.danh từEN-VI Dict
- Cần múc nước (giếng).danh từEN-VI Dict
- Dải.danh từEN-VI Dict
- Người cạo ống khói.danh từEN-VI Dict
- Sweepstake.danh từEN-VI Dict
- rác rưởi quét đi.danh từEN-VI Dict
- Lướt nhanh, vút nhanh.động từEN-VI Dict
- Đi một cách đường bệ.động từEN-VI Dict
- Trải ra, chạy (về phía).động từEN-VI Dict
- Lướt, vuốt.động từEN-VI Dict
- Quét; vét.động từEN-VI Dict
- Chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài.động từEN-VI Dict
- Quét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the room a thorough sweep today.
-
A quick sweep of the eye revealed his fear.
-
The river makes a wide sweep to the left.
-
He has a great sweep of a gun.
-
The sweep of the plane was smooth and fast.