TanroDictionary

sweep

/ˈswip/

Anh
0

sweep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quét; Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt; Đoạn cong, đường cong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quét.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đảo (mắt), sự khoát (tay), sự lướt.danh từEN-VI Dict
  3. Đoạn cong, đường cong.danh từEN-VI Dict
  4. Tầm, khả năng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự xuất kích (máy bay).danh từEN-VI Dict
  6. Mái chèo dài.danh từEN-VI Dict
  7. Cần múc nước (giếng).danh từEN-VI Dict
  8. Dải.danh từEN-VI Dict
  9. Người cạo ống khói.danh từEN-VI Dict
  10. Sweepstake.danh từEN-VI Dict
  11. rác rưởi quét đi.danh từEN-VI Dict
  12. Lướt nhanh, vút nhanh.động từEN-VI Dict
  13. Đi một cách đường bệ.động từEN-VI Dict
  14. Trải ra, chạy (về phía).động từEN-VI Dict
  15. Lướt, vuốt.động từEN-VI Dict
  16. Quét; vét.động từEN-VI Dict
  17. Chèo (phà, thuyền) bằng chèo dài.động từEN-VI Dict
  18. Quét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave the room a thorough sweep today.

  2. A quick sweep of the eye revealed his fear.

  3. The river makes a wide sweep to the left.

  4. He has a great sweep of a gun.

  5. The sweep of the plane was smooth and fast.