Nghĩa tiếng Việt
- Bụi, rác rưởi đã quét và thu gom lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The floor was covered with sweepings.
/swˈiːpɪŋz/
sweepings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụi, rác rưởi đã quét và thu gom lại.
The floor was covered with sweepings.