Nghĩa tiếng Việt
- Lưới vét (lưới đánh cá).danh từEN-VI Dict
- Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a sweep-net to catch fish.
-
She used a sweep-net to catch butterflies.
/ˈswipˈnɛt/
sweep-net là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưới vét (lưới đánh cá); Vợt, lưới (để bắt bướm, sâu bộ... ).
He carried a sweep-net to catch fish.
She used a sweep-net to catch butterflies.