TanroDictionary Sổ từ

sweeping

/ˈswiːpɪŋ/

Anh
0

sweeping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quét; rác rưởi quét đi; Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quét.danh từEN-VI Dict
  2. rác rưởi quét đi.danh từEN-VI Dict
  3. Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.tính từEN-VI Dict
  4. Bao quát; chung chung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sweeping cleared the leaves from the floor.

  2. Put the sweeping in the bin, please.

  3. A sweeping wind crossed the open field.

  4. He made a sweeping remark about the city.

  5. sweeping remark

    nhận xét chung chung