Nghĩa tiếng Việt
- Sự quét.danh từEN-VI Dict
- rác rưởi quét đi.danh từEN-VI Dict
- Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.tính từEN-VI Dict
- Bao quát; chung chung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sweeping cleared the leaves from the floor.
-
Put the sweeping in the bin, please.
-
A sweeping wind crossed the open field.
-
He made a sweeping remark about the city.
-
sweeping remark
nhận xét chung chung