Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swellđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd swells near the market at noon.
/swˈɛlz/
swells là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swell.
The crowd swells near the market at noon.