Nghĩa tiếng Việt
- Sự chệch, sự đi lệch hướng.danh từEN-VI Dict
- Đi chệch, đi lệch hướng.động từEN-VI Dict
- Làm chệch; làm (quả bóng) bật chệch lên trên không.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car made a sharp swerve on the road.
-
The bike swerved to avoid the puddle.
-
The wind swerved the ball off course.