Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swill.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was swilling water from the bottle.
/swˈɪlɪŋ/
swilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swill.
He was swilling water from the bottle.