TanroDictionary

swing

/swɪŋ/

Anh
0

swing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc; Cái đu; Chầu đu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.danh từEN-VI Dict
  2. Cái đu.danh từEN-VI Dict
  3. Chầu đu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự (đi) nhún nhảy.danh từEN-VI Dict
  5. Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.danh từEN-VI Dict
  6. (như) swing music.danh từEN-VI Dict
  7. Nhịp điệu (thơ... ).danh từEN-VI Dict
  8. Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  9. Sự lên xuống đều đều (giá cả).danh từEN-VI Dict
  10. Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.động từEN-VI Dict
  11. Đánh đu.động từEN-VI Dict
  12. Treo lủng lẳng.động từEN-VI Dict
  13. Đi nhún nhảy.động từEN-VI Dict
  14. Ngoặt (xe, tàu... ).động từEN-VI Dict
  15. (làm hoặc khiến cái gì đó) Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; làm hoặc khiến cái gì đó lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.động từEN-VI Dict
  16. Treo lủng lẳng, mắc.động từEN-VI Dict
  17. Vung vẩy; lắc.động từEN-VI Dict
  18. Quay ngoắt.động từEN-VI Dict
  19. Phổ thành nhạc xuynh.động từEN-VI Dict
  20. Lái theo chiều lợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swing moved gently in the wind.

  2. The child laughed on the swing.

  3. They danced a quick swing at night.

  4. She walked with a natural swing in her step.

  5. He gave the project full swing this morning.