Nghĩa tiếng Việt
- Sự đu đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc.danh từEN-VI Dict
- Cái đu.danh từEN-VI Dict
- Chầu đu.danh từEN-VI Dict
- Sự (đi) nhún nhảy.danh từEN-VI Dict
- Quá trình hoạt động; sự tự do hành động.danh từEN-VI Dict
- (như) swing music.danh từEN-VI Dict
- Nhịp điệu (thơ... ).danh từEN-VI Dict
- Cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự lên xuống đều đều (giá cả).danh từEN-VI Dict
- Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.động từEN-VI Dict
- Đánh đu.động từEN-VI Dict
- Treo lủng lẳng.động từEN-VI Dict
- Đi nhún nhảy.động từEN-VI Dict
- Ngoặt (xe, tàu... ).động từEN-VI Dict
- (làm hoặc khiến cái gì đó) Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; làm hoặc khiến cái gì đó lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng trên không hay nó đang nằm trên hoặc có liên quan theo một cách nào đó với một trục nào đó.động từEN-VI Dict
- Treo lủng lẳng, mắc.động từEN-VI Dict
- Vung vẩy; lắc.động từEN-VI Dict
- Quay ngoắt.động từEN-VI Dict
- Phổ thành nhạc xuynh.động từEN-VI Dict
- Lái theo chiều lợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The swing moved gently in the wind.
-
The child laughed on the swing.
-
They danced a quick swing at night.
-
She walked with a natural swing in her step.
-
He gave the project full swing this morning.