Nghĩa tiếng Việt
- Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her swinging walk matched the music.
/ˈswɪŋɪŋ/
swinging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhún nhảy, nhịp nhàng (dáng đi, điệu hát... ).
Her swinging walk matched the music.