TanroDictionary Sổ từ

swingeing

/ˈswɪndʒɪŋ/

Anh
0

swingeing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To, lớn; Mạnh, búa bổ; Cừ, đặc sắc, hảo hạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. To, lớn.tính từEN-VI Dict
  2. Mạnh, búa bổ.tính từEN-VI Dict
  3. Cừ, đặc sắc, hảo hạng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The swingeing majority voted for the plan.

  2. He delivered a heavy and swingeing blow.

  3. They gave him a swingeing praise at school.

  4. swingeing majority

    số đông, đại đa số

  5. a swingeing blow

    đòn búa bổ