Nghĩa tiếng Việt
- Công việc nặng nhọc.danh từEN-VI Dict
- Làm việc quần quật, làm việc vất vả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The swink left him tired but proud.
-
They swink all day during harvest time.
/ˈswɪŋk/
swink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công việc nặng nhọc; Làm việc quần quật, làm việc vất vả.
The swink left him tired but proud.
They swink all day during harvest time.