TanroDictionary Sổ từ

swiped

/swˈaɪpt/

Anh
0

swiped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swipe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của swipeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He swiped the card and entered.