Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swirlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water swirled around the drain.
/swˈɜːld/
swirled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swirl.
The water swirled around the drain.