TanroDictionary Sổ từ

swither

/ˈswɪðɜː/

Anh
0

swither là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự; Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
  2. Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt swither before choosing a school.

  2. He withered over the final answer.