Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự.danh từEN-VI Dict
- Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt swither before choosing a school.
-
He withered over the final answer.
/ˈswɪðɜː/
swither là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghi ngờ; sự phân vân, sự lưỡng lự; Nghi ngờ; phân vân, lưỡng lự.
She felt swither before choosing a school.
He withered over the final answer.