Nghĩa tiếng Việt
- Giẻ lau sàn.danh từEN-VI Dict
- Miếng gạc.danh từEN-VI Dict
- Cái thông nòng súng.danh từEN-VI Dict
- Người vụng về, người hậu đậu.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).danh từEN-VI Dict
- Lau (bằng giẻ lau sàn).động từEN-VI Dict
- thấm bằng miếng gạc.động từEN-VI Dict
- Thông (nòng súng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She grabbed a swob to clean the spill.
-
He used a swob to stop the blood.
-
The mechanic cleaned the barrel with a swob.
-
He felt like a swob after dropping the tray.
-
The officer fixed his swob on the coat.