TanroDictionary Sổ từ

swooned

/swˈuːnd/

Anh
0

swooned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swoon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của swoonđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He swooned after the long hike.