Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swoonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd swoons when he sings.
/swˈuːnz/
swoons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swoon.
The crowd swoons when he sings.