Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swooshđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curtain swooshed across the stage.
/swˈuːʃt/
swooshed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của swoosh.
The curtain swooshed across the stage.