TanroDictionary Sổ từ

sycee

/ˈsɑɪˌsi/

Anh
0

sycee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bạc nén ((cũng) sycee silver).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc nén ((cũng) sycee silver).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sycee shone in the box.