TanroDictionary Sổ từ

syllabically

/səˈlæbɪkəlli/

Anh
0

syllabically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm tiết; đọc thành âm tiết, trong âm tiết; Tạo thành âm tiết (về một phụ âm tự nó tạo nên một âm tiết, không cần có nguyên âm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm tiết; đọc thành âm tiết, trong âm tiết.DEN-VI Dict
  2. Tạo thành âm tiết (về một phụ âm tự nó tạo nên một âm tiết, không cần có nguyên âm).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read the poem syllabicalli, with careful breaks.

  2. The letter was syllabicalli in the old script.