Nghĩa tiếng Việt
- Âm tiết; đọc thành âm tiết, trong âm tiết.DEN-VI Dict
- Tạo thành âm tiết (về một phụ âm tự nó tạo nên một âm tiết, không cần có nguyên âm).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She read the poem syllabicalli, with careful breaks.
-
The letter was syllabicalli in the old script.