TanroDictionary Sổ từ

syllabus

/ˈsɪləbəs/

Anh
0

syllabus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề cương bài giảng; đề cương khoá học; Kế hoạch học tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề cương bài giảng; đề cương khoá học.danh từEN-VI Dict
  2. Kế hoạch học tập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please read the syllabus before class.

  2. The syllabus lists every homework task.