TanroDictionary Sổ từ

symbol

/ˈsɪmbl/

Anh
0

symbol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật tượng trưng; Ký hiệu; Biểu hiện, tượng trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật tượng trưng.danh từEN-VI Dict
  2. Ký hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. Biểu hiện, tượng trưng.động từEN-VI Dict
  4. Diễn đạt bằng tượng trưng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dove is a common symbol of peace.

  2. What is the chemical symbol for gold?

  3. The flag can symbol victory and pride.

  4. She symbolized her feelings with simple drawings.

  5. white is the symbol of purity

    màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng