Nghĩa tiếng Việt
- Vật tượng trưng.danh từEN-VI Dict
- Ký hiệu.danh từEN-VI Dict
- Biểu hiện, tượng trưng.động từEN-VI Dict
- Diễn đạt bằng tượng trưng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dove is a common symbol of peace.
-
What is the chemical symbol for gold?
-
The flag can symbol victory and pride.
-
She symbolized her feelings with simple drawings.
-
white is the symbol of purity
màu trắng tượng trưng cho sự trong trắng