Nghĩa tiếng Việt
- Sự tượng trưng hoá.danh từEN-VI Dict
- Sự diễn đạt bằng tượng trưng.danh từEN-VI Dict
- Sự coi (một truyện ngắn... ) như là chỉ có tính chất tượng trưng.danh từEN-VI Dict
- Sự đưa chủ nghĩa tượng trưng vào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The artist used symbolization to add deeper meaning.
-
Her story relied on symbolization instead of plain description.
-
The lesson treated the poem as symbolization.
-
The school supported symbolization in modern art classes.