Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sympathize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sympathizing with her loss.
/ˈsɪmpəˌθaɪzɪŋ/
sympathizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sympathize.
They are sympathizing with her loss.