Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; (ngôn ngữ) tính đồng đại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed synchronistic all night.
/ˌsɪŋkrəˈnæstɪk/
synchronistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc tính đồng bộ; tính đồng thời; (ngôn ngữ) tính đồng đại.
His voice stayed synchronistic all night.