TanroDictionary Sổ từ

syndication

/ˌsɪndɪˈkeɪʃn/

Anh
0

syndication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn; Sự cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The syndication appeared in the report.

  2. He kept the syndication on the desk.