Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict
- Sự cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The syndication appeared in the report.
-
He kept the syndication on the desk.