Nghĩa tiếng Việt
- Bảng tóm tắt, bảng toát yếu; bản tóm tắt, bản toát yếu, toát yếu.danh từEN-VI Dict
- Sách kinh dành cho giáo dân (trong Chính Thống giáo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book gives a clear synopsis of the story.
-
A synopsis helped the team.