Nghĩa tiếng Việt
- Sự tổng hợp.danh từEN-VI Dict
- Xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the syntheses on the desk.
-
A syntheses helped the team.
/ˈsɪnθəˌsis/
syntheses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổng hợp; Xu hướng tổng hợp (của một ngôn ngữ).
He kept the syntheses on the desk.
A syntheses helped the team.