TanroDictionary

systematical

/ˌsɪstəˈmætɪkəl/

Anh
0

systematical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hệ thống; Có phương pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hệ thống.tính từEN-VI Dict
  2. Có phương pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a systematical record of expenses.

  2. His systematical approach reduced mistakes.