TanroDictionary

systemless

/ˈsɪstəmləs/

Anh
0

systemless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hệ thống; Không có phương pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hệ thống.tính từEN-VI Dict
  2. Không có phương pháp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project felt systemless and hard to follow.

  2. His notes were systemless and confusing.