TanroDictionary

tab

/tæb/

Anh
0

tab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới (hay lui lại) thường được cài sẵn từ hai đến bốn khoảng trống; Một nút trên bàn phím máy tính, mô phỏng nút trên máy đánh chữ khi soạn thảo văn bản, cho phép con trỏ dịch chuyển tới hay lui vài khoảng trống; Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nút trên máy đánh chữ, cho phép vị trí gõ được nhảy tới (hay lui lại) thường được cài sẵn từ hai đến bốn khoảng trống.danh từEN-VI Dict
  2. Một nút trên bàn phím máy tính, mô phỏng nút trên máy đánh chữ khi soạn thảo văn bản, cho phép con trỏ dịch chuyển tới hay lui vài khoảng trống.danh từEN-VI Dict
  3. Một miếng vật liệu nhỏ dính vào một vật nào đó, để nắm, thao tác, nhận dạng...danh từEN-VI Dict
  4. Hóa đơn nhà hàng.danh từEN-VI Dict
  5. Viên thuốc (viết tắt cho tablet) (ví dụ, thuốc chứa ma túy, viên xà phòng cho máy rửa bát).danh từEN-VI Dict
  6. Một loại thành tố điều khiển của giao điện đồ họa máy tính, để người dùng nhấn chuột, chuyển sang trang khác.danh từEN-VI Dict
  7. Thẻ.danh từEN-VI Dict
  8. Đánh dấu với thẻ.động từEN-VI Dict
  9. Giao diện đồ họa máy tính. Di chuyển từ trang này sang trang khác bằng cách ấn chuột vào thẻ, hoặc phím nóng trên bàn phím.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the tab in a drawer.

  2. The tab was mentioned in the report.

  3. The tab appeared in the report.

  4. The abbreviation tab is widely used.

  5. She saw the tab near the door.