TanroDictionary

tabu

/ˈtɑːbuː/

Anh
0

tabu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ; Bị cấm kỵ, bị cấm đoán; Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.danh từEN-VI Dict
  2. Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.tính từEN-VI Dict
  3. Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That rule is a tabu in our house.

  2. The topic remained tabu among the students.

  3. Parents may tabu sweets before dinner.