Nghĩa tiếng Việt
- Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.danh từEN-VI Dict
- Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.tính từEN-VI Dict
- Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rule is a tabu in our house.
-
The topic remained tabu among the students.
-
Parents may tabu sweets before dinner.