TanroDictionary Sổ từ

tabescence

/ˈteɪbəsəns/

Anh
0

tabescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái gầy mòn hốc hác, sự suy mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái gầy mòn hốc hác, sự suy mòn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His face showed clear tabescence after months of illness.