Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/29
- table /ˈteɪbl/ cái bàn; bảng biểu
- tableland /ˈteɪbllænd/ Vùng cao nguyên.
- tableware /ˈteɪblweə(r)/ Bộ đồ ăn.
- taboo /təˈbuː/ Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
- tacit /ˈtæsɪt/ Ngầm, không nói ra.
- taciturn /ˈtæsɪtɜːn/ Ít nói, lầm lì.
- tack /tæk/ Đồ ăn.
- tact /tækt/ Sự khéo xử, tài xử trí.
- tactics /ˈtæktɪks/ Chiến thuật.
- tag /tæɡ/ Một nhãn nhỏ.
- tail /teɪl/ Đuôi.
- tailor /ˈteɪlə(r)/ Thợ may.
- tailoring /ˈteɪlərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tailor.
- take /teɪk/ Sự cầm, sự nắm, sự lấy.
- takeover /ˈteɪkəʊvə(r)/ Thu mua.
- taking /ˈteɪkin/ Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy.
- tale /teɪl/ Truyện, truyện ngắn.
- talent /ˈtælənt/ Tài, tài ba, tài năng, tài cán.
- talented /ˈtæləntɪd/ Có tài.
- talisman /ˈtælɪzmən/ Bùa, phù.
- talk /tɔːk/ Lời nói.
- talks /ˈtɑks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của talk
- tall /tɔːl/ Cao.
- tallow /ˈtæləʊ/ Mỡ.
- talon /ˈtælən/ Móng, vuốt.
- tame /teɪm/ Đã thuần hoá, đã dạy thuần.
- tan /tæn/ Vỏ dà, vỏ thuộc da.
- tandem /ˈtændəm/ Xe hai ngựa thắng con trước con sau.
- tangerine /ˌtændʒəˈriːn/ Quả quít tangerine orange).
- tangle /ˈtæŋɡl/ Tảo bẹ.
- tank /ˈtæŋk/ Thùng, két, bể.
- tanker /ˈtæŋkə(r)/ Tàu chở dầu.
- tap /tæp/ Vòi.
- tape /teɪp/ Dây, dải.
- tardily /ˈtɑːrdəli/ Chậm chạp, thiếu khẩn trương, đà đẫn.
- tardiness /ˈtɑːdinəs/ Sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn.
- target /ˈtɑːɡɪt/ Bia.
- tariff /ˈtærɪf/ Giá.
- taro /ˈtɑːrˌoʊ/ Cây khoai sọ; cây khoai nước.
- tart /tɑːt/ Bánh nhân hoa quả.
- task /tɑːsk/ Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự.
- tassel /ˈtæsl/ Núm tua rua
- taste /teɪst/ Vị.
- tasteful /ˈteɪstfl/ Nhã, trang nhã.
- tasteless /ˈteɪstləs/ Vô vị, nhạt.
- tastes /teɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của taste
- tasty /ˈteɪsti/ Ngon.
- tavern /ˈtævən/ Quán rượu.
- tawdry /ˈtɔːdri/ Loè loẹt, hào nhoáng.
- tawny /ˈtɔːni/ Hung hung.
- tax /tæks/ Thuế, cước.
- taxation /tækˈseɪʃn/ Sự đánh thuế.
- taxes /ˈtæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tax
-
taxi /ˈtæksi/ Xe tắc xi.
- tb /ˌtiː ˈbiː/ Bệnh lao.
- tea /tiː/ Cây chè.
- teach /tiːtʃ/ Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ.
- teacher /ˈtiːtʃə(r)/ Giáo viên, cán bộ giảng dạy.
- teaching /ˈtiːtʃɪŋ/ Sự dạy, sự giảng dạy; sự dạy bảo.
- teacup /ˈtiːkʌp/ Tách, chén uống trà.
- team /tiːm/ Cỗ.
- tear /teə(r)/ Nước mắt, lệ.
- tears /tiːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tear
- tease /tiːz/ Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.
- teasing /ˈtizin/ Sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc.
- technically /ˈtɛknɪkəlli/ Nói đến kỹ thuật đã được sử dụng.
- technique /tekˈniːk/ Kỹ xảo.
- technology /tekˈnɒlədʒi/ Kỹ thuật; kỹ thuật học.
- tedious /ˈtiːdiəs/ Chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ.
- tedium /ˈtiːdiəm/ Tính chán ngắt, tỉnh tẻ, tính nhạt nhẽo, tính thiếu hấp dẫn.
- teenager /ˈtiːneɪdʒə(r)/ Cách viết khác : teener.
- teeth /tiːθ/ Số nhiều của tooth
- telecommunications /tˌɛlɪkəmjˌuːnɪkˈeɪʃənz/ Viễn thông, sự thông tin từ xa.
- telegram /ˈtelɪɡræm/ Bức điện, bức điện tín.
-
telescope /ˈtelɪskəʊp/ Kính thiên văn.
- telescopic /ˌtelɪˈskɒpɪk/ Kính thiên văn.
-
television /ˈtɛlɪˌvɪʒən/ Sự truyền hình.
- tell /tel/ Nói, nói với, nói lên, nói ra.
- temper /ˈtempə(r)/ Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- temperament /ˈtemprəmənt/ Khí chất, tính khí, tính.
- temperance /ˈtempərəns/ Sự chừng mực, sự vừa phải; tính điều độ.
- temperate /ˈtempərət/ Có chừng mực, vừa phải, điều độ.
- temperature /ˈtemprətʃə(r)/ Nhiệt độ.
- tempest /ˈtempɪst/ Bão, dông tố.
- tempestuous /temˈpestʃuəs/ Dông bão, dông tố, bão tố.
- temple /ˈtempl/ Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.
- tempo /ˈtempəʊ/ Độ nhanh.
- temporary /ˈtemprəri/ Tạm thời, nhất thời, lâm thời.
- tempt /tempt/ Xúi, xúi giục.
- temptation /tempˈteɪʃn/ Sự xúi giục.
- tempting /ˈtemptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tempt.
- tempura /ˈtempʊrə/ Món ăn Nhật, món Tem-pu-ra.
- ten /ten/ Số mười, viết 10 trong các chữ số Ả Rập, X trong các chữ số La Mã, 十…
- tenacious /təˈneɪʃəs/ Dai, bền, bám chặt.
- tenacity /təˈnæsəti/ Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.
- tendency /ˈtendənsi/ Xu hướng, khuynh hướng.
- tender /ˈtendə(r)/ Mềm.
- tending /ˈtɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tend.
- tendon /ˈtendən/ Gân
- tenet /ˈtenɪt/ Giáo lý; chủ nghĩa.
- tenets /tˈɛnɪts/ Số nhiều của tenet
-
tennis /ˈtenɪs/ Quần vợt.
- tenor /ˈtenə(r)/ Phương hướng chung, tiến trình.
- tense /tens/ Thời.
- tension /ˈtenʃn/ Sự căng.
-
tent /tent/ Lều, rạp, tăng.
- tentative /ˈtentətɪv/ Ướm, thử.
- tepid /ˈtepɪd/ Ấm, âm ấm.
- term /tɜːm/ Hạn, giới hạn, định hạn.
- terminal /ˈtɜːmɪnl/ Một tòa nhà ở sân bay nơi hành khách được tụ tập để chuyển lên hoặc x…
- terminate /ˈtɜːmɪneɪt/ Vạch giới hạn, định giới hạn.
- termination /ˌtɜːmɪˈneɪʃn/ Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
- terminology /ˌtɜːmɪˈnɒlədʒi/ Thuật ngữ học.
- terminus /ˈtɜːmɪnəs/ Ga cuối cùng; bến cuối cùng.
- terrain /təˈreɪn/ , địa thế, địa hình địa vật.
- terrible /ˈterəbl/ Dễ sợ, ghê gớm, khủng khiếp.
- terribly /ˈterəbli/ Rất tệ; không chịu nổi; quá chừng.
- terrific /təˈrɪfɪk/ Hoàn hảo, kỳ diệu.
- terrifying /ˈtɛrɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của terrify.
- territory /ˈterətri/ Đất đai, địa hạt, lãnh thổ.
- terror /ˈterə(r)/ Sự kinh hãi, sự khiếp sợ.
- test /test/ Vỏ; mai.
- testament /ˈtestəmənt/ Lời di chúc, chúc thư.
- testimonial /ˌtestɪˈməʊniəl/ Giấy chứng nhận, giấy chứng thực, chứng từ, chứng ngôn, lời chứng.
- testimony /ˈtestɪməni/ Sự chứng nhận, sự nhận thực; lời chứng, lời khai.
- testing /ˈtestɪŋ/ Sự thử; sự nghiên cứu.
- text /tekst/ Một văn bản chứa nhiều chữ cái, câu văn.
- textbook /ˈtekstbʊk/ Sách giáo khoa.
- textile /ˈtekstaɪl/ Dệt, có sợi dệt được.
- than /ðən/ Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.
- thankful /ˈθæŋkfl/ Biết ơn, cám ơn.
- thankfully /ˈθæŋkfəliː/ Một cách biết ơn.
- thankfulness /ˈθæŋkfəlnəs/ Lòng biết ơn; sự cám ơn.
- thanks /θæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thank
- that /ðæt/ Rằng, là.
- thatch /θætʃ/ Rạ, tranh, lá để lợp nhà thatching).
- thaw /θɔː/ Sự tan.
- theater /ˈθiːətə/ Rạp hát, nhà hát.
- theatre /ˈθɪətə(r)/ Rạp hát, nhà hát.
- theft /θeft/ Sự ăn trộm, sự trộm cắp.
- them /ðəm/ Chúng, chúng nó, họ.
- theme /θiːm/ Một chủ đề của buổi nói chuyện hoặc tác phẩm nghệ thuật.
- then /ðen/ Lúc đó, hồi ấy, khi ấy.
- theory /ˈθɪəri/ Thuyết, học thuyết.
- therapy /ˈθerəpi/ Phép chữa bệnh.
- there /ðeə(r)/ Ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy.
- therefore /ˈðeəfɔː(r)/ Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì, thành thử, thành ra.
- thereupon /ˌðeərəˈpɒn/ Vậy thì, do đó, bởi vậy.
-
thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/ Nhiệt kế, nhiệt biểu.
- thermos /ˈθɜːməs/ Cái phích, cái tecmôt thermos bottle, thermos flask, thermos jug).