TanroDictionary Sổ từ

tache

/tɑːʃ/

Anh
0

tache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết nhỏ; vệt màu; Tàn nhang; tàn hương; Nét; đặc điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết nhỏ; vệt màu.danh từEN-VI Dict
  2. Tàn nhang; tàn hương.danh từEN-VI Dict
  3. Nét; đặc điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dark tache marked the white shirt.

  2. She had a tache across her nose.

  3. Kindness is one clear tache of her.