TanroDictionary

tachymetry

/ˈteɪkiːˌmaɪtri/

Anh
0

tachymetry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép đo khoảng cách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép đo khoảng cách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The survey used tachymetry to measure distance.