TanroDictionary Sổ từ

tacit

/ˈtæsɪt/

Anh
0

tacit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngầm, không nói ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngầm, không nói ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They gave their tacit consent to the plan.

  2. a tacit consent

    một sự thoả thuận ngầm