Nghĩa tiếng Việt
- Ngầm, không nói ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They gave their tacit consent to the plan.
-
a tacit consent
một sự thoả thuận ngầm
/ˈtæsɪt/
tacit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngầm, không nói ra.
They gave their tacit consent to the plan.
a tacit consent
một sự thoả thuận ngầm