Nghĩa tiếng Việt
- Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
- Đinh đầu bẹt; đinh bấm.danh từEN-VI Dict
- Đường khâu lược.danh từEN-VI Dict
- Dây néo góc buồm.danh từEN-VI Dict
- Đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió).danh từEN-VI Dict
- Đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó).danh từEN-VI Dict
- Đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm.động từEN-VI Dict
- Khâu lược, đính tạm.động từEN-VI Dict
- Đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền).động từEN-VI Dict
- Trở buồm để lợi gió (thuyền buồm).động từEN-VI Dict
- Thay đổi đường lối, thay đổi chính sách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child asked for a tack after school.
-
He pinned the note with a small tack.
-
The tailor made a quick tack in the cloth.
-
The sail snapped as the tack loosened.
-
The boat changed tack to catch the wind.