TanroDictionary

tack

/tæk/

Anh
0

tack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ ăn; Đinh đầu bẹt; đinh bấm; Đường khâu lược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Đinh đầu bẹt; đinh bấm.danh từEN-VI Dict
  3. Đường khâu lược.danh từEN-VI Dict
  4. Dây néo góc buồm.danh từEN-VI Dict
  5. Đường chạy (của thuyền buồm dựa theo chiều gió).danh từEN-VI Dict
  6. Đường lối, chính sách, chiến thuật ((thường) là khác với đường lối chính sách, chiến thuật trước đó).danh từEN-VI Dict
  7. Đóng bằng đinh đầu bẹt, đóng bằng đinh bấm.động từEN-VI Dict
  8. Khâu lược, đính tạm.động từEN-VI Dict
  9. Đôi đường chạy, trở buồm (của thuyền).động từEN-VI Dict
  10. Trở buồm để lợi gió (thuyền buồm).động từEN-VI Dict
  11. Thay đổi đường lối, thay đổi chính sách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child asked for a tack after school.

  2. He pinned the note with a small tack.

  3. The tailor made a quick tack in the cloth.

  4. The sail snapped as the tack loosened.

  5. The boat changed tack to catch the wind.