TanroDictionary

tacky

/ˈtæki/

Anh
0

tacky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dính; chưa khô (lớp tơn... ); , (thông tục) sờn, xác xơ; tồi tàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dính; chưa khô (lớp tơn... ).tính từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) sờn, xác xơtính từEN-VI Dict
  3. tồi tàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glue was still tacki to the touch.

  2. His shirt looked old and tacki.

  3. The old chair looked tacki and broken.