TanroDictionary Sổ từ

tackle

/ˈtækl/

Anh
0

tackle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng, dụng cụ; Dây dợ (để kéo buồm... ); Hệ puli; palăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng, dụng cụ.danh từEN-VI Dict
  2. Dây dợ (để kéo buồm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Hệ puli; palăng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng... ).danh từEN-VI Dict
  5. Cột bằng dây dợ.động từEN-VI Dict
  6. Chặn, cản (đối phương đang dắt bóng... ).động từEN-VI Dict
  7. Xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc).động từEN-VI Dict
  8. Túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương).động từEN-VI Dict
  9. , (thông tục) vay tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bring your tackle for the camping trip.

  2. The sail's tackle was tangled in knots.

  3. They used tackle to lift the heavy box.

  4. The defender made a clean tackle.

  5. He will tackle the net to the pole.