Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng, dụng cụ.danh từEN-VI Dict
- Dây dợ (để kéo buồm... ).danh từEN-VI Dict
- Hệ puli; palăng.danh từEN-VI Dict
- Sự chặn, sự cản (đối phương đang dắt bóng... ).danh từEN-VI Dict
- Cột bằng dây dợ.động từEN-VI Dict
- Chặn, cản (đối phương đang dắt bóng... ).động từEN-VI Dict
- Xử trí, tìm cách giải quyết (một vấn đề, một công việc).động từEN-VI Dict
- Túm lấy, nắm lấy, ôm ngang giữa mình (đối phương).động từEN-VI Dict
- , (thông tục) vay tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bring your tackle for the camping trip.
-
The sail's tackle was tangled in knots.
-
They used tackle to lift the heavy box.
-
The defender made a clean tackle.
-
He will tackle the net to the pole.