Nghĩa tiếng Việt
- Hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo... ).DEN-VI Dict
- [[|]] không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished tackily and left.
-
He left tackily after lunch.
/ˈtækəli/
tackily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo... ); [[|]] không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.
The team finished tackily and left.
He left tackily after lunch.