TanroDictionary Sổ từ

tackily

/ˈtækəli/

Anh
0

tackily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo... ); [[|]] không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi dính; chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo... ).DEN-VI Dict
  2. [[|]] không ngon; xơ xác, tồi tàn; loè loẹt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished tackily and left.

  2. He left tackily after lunch.