Nghĩa tiếng Việt
- Sự không khéo xử, sự không lịch thiệp; sự sống sượng; tính không khéo xử, tính không lịch thiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His tactlessness hurt her feelings at lunch.
/ˈtæktləsnəs/
tactlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không khéo xử, sự không lịch thiệp; sự sống sượng; tính không khéo xử, tính không lịch thiệp.
His tactlessness hurt her feelings at lunch.