TanroDictionary Sổ từ

tad

/tæd/

Anh
0

tad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai); Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai).danh từEN-VI Dict
  2. Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The little tad ran across the yard.

  2. I need a tad more sugar.