Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai).danh từEN-VI Dict
- Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The little tad ran across the yard.
-
I need a tad more sugar.
/tæd/
tad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỹ thgt đứa trẻ nhỏ (nhất là con trai); Mỹ thgt mẩu nhỏ; một tí; một chút.
The little tad ran across the yard.
I need a tad more sugar.