TanroDictionary Sổ từ

tael

/ˈteɪəl/

Anh
0

tael là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a tael of gold for jewelry.

  2. a tael of gold

    một lạng vàng