Nghĩa tiếng Việt
- Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a tael of gold for jewelry.
-
a tael of gold
một lạng vàng
/ˈteɪəl/
tael là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).
He bought a tael of gold for jewelry.
a tael of gold
một lạng vàng