TanroDictionary Sổ từ

tai

Việt
0

tai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe; Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác; Đg. Tát. (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.danh từWiktionary
  2. Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.danh từWiktionary
  3. Đg. Tát. (thtục).danh từWiktionary
  4. Việc không may xảy ra bất thình lình.danh từWiktionary
  5. Toi, vô ích.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tai nấm.

  2. Tai cho mấy cái.

  3. Tai bay vạ gió.

  4. Cơm tai.