Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.danh từWiktionary
- Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.danh từWiktionary
- Đg. Tát. (thtục).danh từWiktionary
- Việc không may xảy ra bất thình lình.danh từWiktionary
- Toi, vô ích.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tai nấm.
-
Tai cho mấy cái.
-
Tai bay vạ gió.
-
Cơm tai.